Bạc hà tiếng Hán là gì?

27 lượt xem
Bạc hà, trong tiếng Hán, được biểu thị bằng hai chữ 薄荷 (bó hé). Đây là cách gọi trực tiếp của loại cây này trong tiếng Trung, thường được sử dụng trong y học cổ truyền và ẩm thực. 薄 (bó) mang ý nghĩa mỏng manh, còn 荷 (hé) liên quan đến lá sen, có lẽ ám chỉ đặc tính của lá bạc hà.
Góp ý 0 lượt thích

Bạc hà trong tiếng Hán

Trong tiếng Hán, bạc hà được gọi là 薄荷 (bó hé). Đây là tên gọi trực tiếp của loài cây này trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong y học cổ truyền và ẩm thực.

Từ 薄 (bó) trong tên gọi của bạc hà có nghĩa là mỏng manh, ám chỉ bản chất mỏng, giòn của lá bạc hà. Còn chữ 荷 (hé) lại liên quan đến lá sen, gợi ý đến đặc tính của lá bạc hà, giống như lá sen mỏng manh và có hình dạng tương tự.

Tên tiếng Hán của bạc hà có thể bắt nguồn từ đặc điểm lá mỏng như lá sen và hương vị the mát như lá sen của loại cây này.